📋 Nhập thông tin

👤

Kết quả sẽ hiện ở đây

Nhập ngày sinh và bấm "Tính tuổi"

📚 Nhóm tuổi pháp lý theo BLHS, BLDS 2015

👶 Dưới 14 tuổi

Không chịu TNHS (trừ tội phạm rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng theo Điều 12 BLHS 2015 sửa đổi 2024). Không có NLHVDS.

Điều 12 BLHS 2015 (sửa đổi 2024), Điều 21 BLDS 2015

🧒 Từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi

Chịu TNHS về tội phạm rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng (Điều 12 BLHS). NLHVDS một phần (Điều 21 BLDS).

Điều 12 BLHS 2015, Điều 21 BLDS 2015

👦 Từ đủ 16 đến dưới 18 tuổi

Chịu TNHS về mọi tội phạm (Điều 12 BLHS). Người chưa thành niên — xét xử theo Chương XXVIII BLTTHS. NLHVDS một phần (Điều 21 BLDS).

Điều 12 BLHS 2015, Chương XXVIII BLTTHS 2015, Điều 21 BLDS 2015

🧑 Từ đủ 18 tuổi trở lên

Đủ NLHVDS (Điều 20 BLDS). Chịu đầy đủ TNHS. Người thành niên.

Điều 20 BLDS 2015, Điều 12 BLHS 2015

👴 Nữ từ đủ 55 / Nam từ đủ 60 tuổi

Người cao tuổi (theo Luật NCT: từ đủ 60 tuổi). Được giảm nhẹ TNHS (điểm n khoản 1 Điều 51 BLHS). Không thi hành án tử hình đối với phụ nữ từ đủ 55 tuổi, nam từ đủ 75 tuổi.

Điều 51 BLHS 2015, Điều 40 BLHS 2015, Luật Người cao tuổi 2009

👵 Từ đủ 60 đến dưới 75 tuổi

Người cao tuổi — được giảm nhẹ TNHS (điểm n khoản 1 Điều 51 BLHS). Được hưởng chế độ ưu tiên trong tố tụng.

Điều 51 BLHS 2015, Luật Người cao tuổi 2009

🧓 Từ đủ 75 tuổi trở lên

Không áp dụng hình phạt tù chung thân, tử hình (Điều 40 BLHS). Được giảm nhẹ TNHS. Hình phạt tử hình đã tuyên được chuyển thành tù chung thân.

Điều 40 BLHS 2015, Điều 51 BLHS 2015